Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
憔悴

qiáo cuì

憔悴 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 憔悴 trong tiếng Việt

héo hon và vàng vọt; gầy gò và xanh xao; hốc hác; (cây cối) khô héo

Tra từ liên quan