凭据 là gì?
凭据 [píng jù] có nghĩa là bằng chứng.
Nghĩa của từ 凭据 trong tiếng Việt
bằng chứng
Cách đọc và ghi nhớ 凭据
凭据 được đọc là píng jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng chứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
凭据 [píng jù] có nghĩa là bằng chứng.
bằng chứng
凭据 được đọc là píng jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng chứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .