凭
dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng
dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng
凭 thường mang nghĩa “dựa vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 凭 cùng cụm 凭借 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bằng chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn bằng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốc bằng hai tay
›慿píngbiến thể cũ của 憑|凭[ping2]
›扁piānthuyền nhỏ
›扒pácào; cào lên; cắp; kho; bò
›怦pēng(từ tượng thanh) tim đập thình thịch
›扳pānbiến thể của 攀[pan1]
›怕pàsợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ
›批pīxác minh; xử lý; phê bình; chuyển tiếp; lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự; hạng (trong xếp hạng các…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.