凭陵
cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn
cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở
›凭证píng zhèngbằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
›凭靠píng kàosử dụng; dựa vào; bằng cách
›凭藉píng jièdựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
›凭着píng zhedựa vào; trên cơ sở
›凭空píng kōngvô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở
›凭票入场píng piào rù chǎngchỉ được vào cửa khi có vé
›凭祥市Píng xiáng shìThành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.