凭祥
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›凭准píng zhǔnbằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)
›凭藉píng jièdựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
›凭证píng zhèngbằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
›凭据píng jùbằng chứng
›凭眺píng tiàotựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
›凭白无故píng bái wú gùbiến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]
›凭票入场píng piào rù chǎngchỉ được vào cửa khi có vé
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.