Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1292/2016

打制dǎ zhì

打制: chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.); rèn (đồ bạc, dụng cụ kim loại, v.v.)

Cụm từ
打冲锋dǎ chōng fēng

打冲锋: dẫn đầu xung phong

Cụm từ
打蜡dǎ là

打蜡: đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)

Cụm từ
打虫dǎ chóng

打虫: đập côn trùng; triệt tiêu ký sinh trùng đường ruột bằng thuốc

Cụm từ
打蛋器dǎ dàn qì

打蛋器: dụng cụ đánh trứng

Cụm từ
打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

打蛇不死,后患无穷: (thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

Thành ngữ
打兰dǎ lán

打兰: đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)

Cụm từ
打薄剪刀dǎ báo jiǎn dāo

打薄剪刀: kéo tỉa mỏng

Cụm từ
打落水狗dǎ luò shuǐ gǒu

打落水狗: nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó khi họ đang gục ngã

Thành ngữ
打草惊蛇dǎ cǎo jīng shé

打草惊蛇: nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Thành ngữ
打草dǎ cǎo

打草: cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)

Cụm từ
打脸dǎ liǎn

打脸: hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Cụm từ
打胶枪dǎ jiāo qiāng

打胶枪: súng bắn keo

Cụm từ
打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

打肿脸充胖子: nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Thành ngữ
打胎dǎ tāi

打胎: phá thai

Cụm từ
打听dǎ ting

打听: hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh

Cụm từ
打耳光dǎ ěr guāng

打耳光: tát vào mặt; tát tai ai đó

Cụm từ
打翻身仗dǎ fān shēn zhàng

打翻身仗: làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Cụm từ
打翻dǎ fān

打翻: lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)

Cụm từ
打骂dǎ mà

打骂: đánh và mắng

Cụm từ
打紧dǎ jǐn

打紧: quan trọng

Cụm từ
打网dǎ wǎng

打网: đánh lưới; bắt bằng lưới

Cụm từ
打结dǎ jié

打结: thắt nút; buộc

Cụm từ
打算盘dǎ suàn pán

打算盘: tính bằng bàn tính; (nghĩa bóng) tính toán; lên kế hoạch; mưu tính

Cụm từ
打算dǎ suàn

打算: dự định; dự tính; tính toán; kế hoạch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
打箍dǎ gū

打箍: đóng đai; đặt một cái đai xung quanh

Cụm từ
打窝dǎ wō

打窝: (câu cá) ném mồi dụ vào khu vực nước

Cụm từ
打谷机dǎ gǔ jī

打谷机: máy đập lúa

Cụm từ
打谷场dǎ gǔ cháng

打谷场: sân đập lúa

Cụm từ
打谷dǎ gǔ

打谷: đập lúa

Cụm từ
打稿子dǎ gǎo zi

打稿子: soạn thảo bản nháp

Cụm từ
打禅dǎ chán

打禅: ngồi thiền (của Phật giáo)

Cụm từ
打磨dǎ mó

打磨: đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa

Cụm từ
打码dǎ mǎ

打码: làm mờ hình ảnh; nhập mã xác thực captcha

Cụm từ
打碎dǎ suì

打碎: làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn

Cụm từ
打砸dǎ zá

打砸: đập phá; phá hoại

Cụm từ
打破砂锅问到底dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

打破砂锅问到底: làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
打破dǎ pò

打破: làm vỡ; đập vỡ

Cụm từ
打短儿dǎ duǎn r

打短儿: lao động phổ thông; làm việc tạm thời

Cụm từ
打瞌睡dǎ kē shuì

打瞌睡: ngủ gật

Cụm từ
打眼dǎ yǎn

打眼: khoan hoặc đục lỗ; thu hút sự chú ý; nổi bật

Cụm từ
打盹儿dǎ dǔn r

打盹儿: biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]

Cụm từ
打盹dǎ dǔn

打盹: ngủ gật

Cụm từ
打的dǎ dī

打的: (khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi

Khẩu ngữ
打白条dǎ bái tiáo

打白条: viết giấy nợ hoặc giấy cam kết

Cụm từ
打发时间dǎ fā shí jiān

打发时间: giết thời gian

Cụm từ
打发dǎ fa

打发: phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Cụm từ
打瓜dǎ guā

打瓜: một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được

Cụm từ
打理dǎ lǐ

打理: chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp

Cụm từ
打球dǎ qiú

打球: chơi bóng; chơi với bóng

Cụm từ
打猎dǎ liè

打猎: đi săn

Cụm từ
打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

打狗还得看主人: nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ
打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔ

打狗欺主: đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Cụm từ
打狗Dǎ gǒu

打狗: Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
打牙祭dǎ yá jì

打牙祭: ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Cụm từ
打牌dǎ pái

打牌: chơi mạt chược hoặc bài

Cụm từ
打爆dǎ bào

打爆: thổi tung; thổi bay; (trò chơi điện tử) tiêu diệt; (điện thoại) đổ chuông liên tục; bị kẹt; tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Cụm từ
打烊dǎ yàng

打烊: đóng cửa tiệm buổi tối; cũng đọc là [da3 yang2]

Cụm từ
打炮dǎ pào

打炮: nổ súng pháo; đốt pháo; lần đầu diễn trên sân khấu; (tiếng lóng) quan hệ tình dục; thủ dâm

Tiếng lóng xã hội
打火石dǎ huǒ shí

打火石: đá lửa

Cụm từ