打牌
chơi mạt chược hoặc bài
chơi mạt chược hoặc bài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thổi tung; thổi bay; (trò chơi điện tử) tiêu diệt; (điện thoại) đổ chuông liên tục; bị kẹt; tối đa hóa (thẻ…
›打球dǎ qiúchơi bóng; chơi với bóng
›打牙祭dǎ yá jìăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)
›打烊dǎ yàngđóng cửa tiệm buổi tối; cũng đọc là [da3 yang2]
›打狗Dǎ gǒuTakow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan
›打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔđánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới
›打火石dǎ huǒ shíđá lửa
›打火机dǎ huǒ jībật lửa; bật lửa thuốc lá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.