Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
纷纷扬扬
fēn fēn yáng yáng

bay phất phơ (lá cây, v.v.)

Cụm từ
纷纷
fēn fēn

hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một; liên tục; đa dạng; dồi dào; đông đúc và hỗn loạn; tán loạn

Cụm từ
纷争
fēn zhēng

tranh chấp

Cụm từ
纷扰
fēn rǎo

hỗn loạn; bất ổn; xáo trộn

Cụm từ
纷披
fēn pī

rải rác; lẫn lộn và không có trật tự

Cụm từ
纷呈
fēn chéng

rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])

Cụm từ
纷乱
fēn luàn

nhiều và hỗn loạn

Cụm từ
fēn

nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
级长
jí zhǎng

lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối

Cụm từ
级距
jí jù

khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)

Cụm từ
级联
jí lián

phân tầng; liên tiếp

Cụm từ
级数
jí shù

(toán học) chuỗi

Cụm từ
级差
jí chā

chênh lệch (giữa các cấp); chênh lệch lương

Cụm từ
级别
jí bié

cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng

Cụm từ

cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp

Từ vựng
纸黄金
zhǐ huáng jīn

hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)

Cụm từ
纸鹞
zhǐ yào

diều

Cụm từ
纸鹤
zhǐ hè

hạc giấy

Cụm từ
纸鸢
zhǐ yuān

cánh diều

Cụm từ
纸鱼
zhǐ yú

con cá giấy (Lepisma saccharina); bọ cá

Cụm từ
纸马儿
zhǐ mǎ r

biến thể er hoá của 紙馬|纸马[zhi3 ma3]

Cụm từ
纸马
zhǐ mǎ

hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ

Cụm từ
纸钱
zhǐ qián

tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất

Cụm từ
纸锭
zhǐ dìng

thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

Cụm từ
纸钞
zhǐ chāo

tiền giấy

Cụm từ
纸醉金迷
zhǐ zuì jīn mí

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
纸质
zhǐ zhì

giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)

Cụm từ
纸袋
zhǐ dài

túi giấy

Cụm từ
纸叶子
zhǐ yè zi

bộ bài lá

Cụm từ
纸草
zhǐ cǎo

cây cói giấy

Cụm từ