Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1293/1680

天伦之乐tiān lún zhī lè

tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình

Cụm từ
天伦tiān lún

quan hệ gia đình; quan hệ đạo đức gia đình

Cụm từ
天候tiān hòu

thời tiết

Cụm từ
天使报喜节Tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà

Cụm từ
天使tiān shǐ

thiên thần

Cụm từ
天作之合tiān zuò zhī hé

một cặp trời sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
天佑吾人基业tiān yòu wú rén jī yè

Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta

Cụm từ
天低吴楚,眼空无物tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Thành ngữ
天份tiān fèn

biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
天仙tiān xiān

tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp

Cụm từ
天人感应tiān rén gǎn yìng

tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Cụm từ
天人合一tiān rén hé yī

sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên

Cụm từ
天人tiān rén

Thiên và Người; chúng sinh trên trời

Cụm từ
天亮tiān liàng

trời sáng (lúc rạng đông)

Cụm từ
天井tiān jǐng

sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10

Cụm từ
天主的羔羊Tiān zhǔ de Gāo yáng

Chiên Thiên Chúa

Cụm từ
天主教会Tiān zhǔ Jiào huì

Giáo hội Công giáo

Cụm từ
天主教徒Tiān zhǔ jiào tú

Người Công giáo; tín đồ Công giáo

Cụm từ
天主教Tiān zhǔ jiào

Công giáo

Cụm từ
天主Tiān zhǔ

Chúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo

Viết tắt
天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
天下第一tiān xià dì yī

đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
天下乌鸦一般黑tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu

Thành ngữ
天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天下没有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
天下太平tiān xià tài píng

khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Thành ngữ
天下大乱tiān xià dà luàn

cả nước nổi loạn

Cụm từ
天下tiān xià

vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị

Cụm từ
天上掉馅饼tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Thành ngữ
天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)

Thành ngữ
天上下刀子tiān shàng xià dāo zi

nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập

Thành ngữ
天上tiān shàng

thuộc về trời; thần thánh

Cụm từ
tiān

ngày; trời; thượng đế

Từ vựng
大𥻗子dà chá zi

cháo nấu từ ngô xay thô

Cụm từ
大龄青年dà líng qīng nián

người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn

Cụm từ
大龄dà líng

lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)

Cụm từ
大斋节dà zhāi jié

đại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo

Cụm từ
大斋期dà zhāi qī

Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
大斋dà zhāi

nhịn ăn; kiêng ăn

Cụm từ
大鼠dà shǔ

chuột cống

Cụm từ
大鼓dà gǔ

trống bass

Cụm từ
大黄鱼dà huáng yú

cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông

Cụm từ
大黄蜂dà huáng fēng

ong nghệ

Cụm từ
大黄冠啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)

Cụm từ
大黄dà huáng

đại hoàng (thực vật)

Cụm từ
大麻鳽dà má yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)

Cụm từ
大麻里乡Dà má lǐ xiāng

Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]

Cụm từ
大麻里Dà má lǐ

Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]

Cụm từ
大麻哈鱼dà má hǎ yú

xem 大馬哈魚|大马哈鱼[da4 ma3 ha3 yu2]

Cụm từ
大麻二酚dà má èr fēn

cannabidiol (CBD)

Cụm từ
大麻dà má

cây gai dầu (Cannabis sativa); cần sa; marijuana

Cụm từ
大麦町dà mài tǐng

chó Dalmatian (giống chó)

Cụm từ
大麦地Dà mài dì

tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán

Danh từ riêng
大麦克指数Dà Mài kè Zhǐ shù

xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数[Ju4 wu2 ba4 han4 bao3 bao1 Zhi3 shu4]

Cụm từ
大麦克Dà Mài kè

Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ
大麦dà mài

đại mạch

Cụm từ
大丽花dà lì huā

hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大鹿dà lù

nai sừng tấm

Cụm từ
大鹏鸟dà péng niǎo

chim Roc (chim săn mồi huyền thoại)

Cụm từ
大鹏dà péng

chim khổng lồ trong truyền thuyết

Cụm từ
大𫛭dà kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng núi cao (Buteo hemilasius)

Từ vựng
大鹃鵙dà juān jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)

Cụm từ
大鸿胪dà hóng lú

Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
大鸨dà bǎo

(loài chim ở Trung Quốc) ô tác lớn (Otis tarda)

Cụm từ
大鸣大放运动Dà míng dà fàng Yùn dòng

xem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]

Cụm từ
大鸣大放dà míng dà fàng

(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý

Thành ngữ
大凤头燕鸥dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

Cụm từ
大鳄dà è

nghĩa đen: cá sấu lớn; nghĩa bóng: nhân vật quan trọng; người có máu mặt; sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)

Cụm từ
大鳞大麻哈鱼dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua; cá hồi Chinook

Cụm từ
大鳞大马哈鱼dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]

Cụm từ