Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoa giấy
hổ giấy
thùng cát-tông; hộp bìa cứng
giấy vàng mã
(thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi
loa làm bằng giấy hình nón
lá bài
mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy
giấy xoắn dùng để châm thuốc lá, v.v
điếu thuốc
tro từ giấy đốt
lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
diêm làm từ bìa cứng
bột giấy
mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy
mảnh giấy
bìa cứng
cốc giấy
sách in; sách bản in
giấy
tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]
băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí
khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt; LT:張|张[zhang1],包[bao1]
tã dùng một lần
tã dùng một lần
tã dùng một lần
truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v
kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
kẹp giấy
giấy; chồng giấy