Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打发打發

dǎ fa

打发 là gì?

打发 [dǎ fa] có nghĩa là phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打发 trong tiếng Việt

  1. phái ai đó làm gì
  2. đuổi ai đó đi
  3. trải qua (thời gian)
  4. (cũ) sắp xếp
  5. (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 打发

打发 được đọc là dǎ fa, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan