打发 là gì?
打发 [dǎ fa] có nghĩa là phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.).
Nghĩa của từ 打发 trong tiếng Việt
- phái ai đó làm gì
- đuổi ai đó đi
- trải qua (thời gian)
- (cũ) sắp xếp
- (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 打发
打发 được đọc là dǎ fa, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .