Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
统称
tǒng chēng

được gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung

Cụm từ
统率
tǒng shuài

chỉ huy; hướng dẫn

Cụm từ
统独
tǒng dú

thống nhất và độc lập

Cụm từ
统汉字
tǒng Hàn zì

Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3 yi4 wen2 zi4]

Viết tắt
统治者
tǒng zhì zhě

người cai trị

Cụm từ
统治权
tǒng zhì quán

chủ quyền; quyền thống trị; sự thống trị

Cụm từ
统治
tǒng zhì

cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị; chế độ

Cụm từ
统揽
tǒng lǎn

chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện

Cụm từ
统摄
tǒng shè

chi phối

Cụm từ
统战部
Tǒng Zhàn bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD); viết tắt của 統一戰線工作部|统一战线工作部[Tong3 yi1 Zhan4 xian4 Gong1 zuo4 bu4]

Viết tắt
统战
tǒng zhàn

mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])

Viết tắt
统感
tǒng gǎn

cảm giác đoàn kết

Cụm từ
统御
tǒng yù

(văn học) kiểm soát; cai trị

Cụm từ
统建
tǒng jiàn

phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
统帅
tǒng shuài

chỉ huy; tổng tư lệnh

Cụm từ
统属
tǒng shǔ

sự phụ thuộc; dòng chỉ huy

Cụm từ
统合
tǒng hé

(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp

Cụm từ
统制
tǒng zhì

kiểm soát

Cụm từ
统共
tǒng gòng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
统假设
tǒng jiǎ shè

giả thuyết; phỏng đoán

Cụm từ
统一体
tǒng yī tǐ

toàn thể; thực thể đơn lẻ

Cụm từ
统一超
Tǒng yī chāo

7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])

Viết tắt
统一资源定位符
tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
统一资源定位
tǒng yī zī yuán dìng wèi

định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
统一资源
tǒng yī zī yuán

tài nguyên thống nhất

Cụm từ
统一规划
tǒng yī guī huà

chương trình tích hợp

Cụm từ
统一编号
tǒng yī biān hào

(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一社会信用代码
tǒng yī shè huì xìn yòng dài mǎ

mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一码
tǒng yī mǎ

Unicode

Cụm từ
统一发票
tǒng yī fā piào

hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương…

Cụm từ