Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1267/1680

威化wēi huà

bánh xốp (vay mượn)

Cụm từ
威势wēi shì

sức mạnh; quyền lực và ảnh hưởng

Cụm từ
威力wēi lì

sức mạnh; sức mạnh ghê gớm

Cụm từ
威利斯Wēi lì sī

Willis (tên)

Cụm từ
威利Wēi lì

Wylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng

Cụm từ
威克岛Wēi kè Dǎo

Đảo Wake (Bắc Thái Bình Dương)

Cụm từ
威仪wēi yí

dáng vẻ uy nghi; thái độ đầy uy lực

Cụm từ
威信县Wēi xìn xiàn

huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
威信扫地wēi xìn sǎo dì

mất hết uy tín

Cụm từ
威信wēi xìn

uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng; tín nhiệm với người dân

Cụm từ
wēi

quyền lực; sức mạnh; uy tín

Từ vựng
sōng

tên một nước cổ đại

Từ vựng
姿色zī sè

nhan sắc (của phụ nữ)

Cụm từ
姿态婀娜zī tài ē nuó

dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
姿态zī tài

thái độ; tư thế; lập trường

Cụm từ
姿式zī shì

biến thể của 姿勢|姿势[zi1 shi4]

Cụm từ
姿容zī róng

diện mạo; ngoại hình

Cụm từ
姿势zī shì

tư thế; vị trí

Cụm từ
姿

vẻ đẹp; tính cách; diện mạo; ngoại hình

Từ vựng
guǐ

yên tĩnh và dễ thương

Từ vựng
姻亲yīn qīn

quan hệ thông gia; nhà thông gia

Cụm từ
姻缘yīn yuán

một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn

Cụm từ
yīn

quan hệ hôn nhân

Từ vựng
xiǎn

tên một nước cổ đại

Từ vựng
yán

biến thể của 妍; đẹp

Từ vựng
è

tuyệt vời; đẹp; (dùng trong tên và họ nữ)

Từ vựng
pèi

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng
kuā

cuốn hút; đẹp

Từ vựng
姮娥Héng é

xem 嫦娥[Chang2 e2]

Cụm từ
héng

tên nữ (xưa)

Từ vựng
姬鹬jī yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)

Cụm từ
姬路市Jī lù shì

thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ
姬路城Jī lù chéng

Himeji-jō, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ
姬田鸡jī tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)

Cụm từ
姬滨鹬jī bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mõm ngắn (Calidris minutilla)

Cụm từ
姬松茸jī sōng róng

nấm himematsutake (Agaricus subrufescens hoặc Agaricus blazei Murill)

Cụm từ
姬妾jī qiè

thê thiếp

Cụm từ
姬佬jī lǎo

(tiếng lóng) đồng tính nữ

Tiếng lóng xã hội

phụ nữ; phi tần; người diễn nữ (cổ)

Từ vựng
姫路市Jī lù shì

thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ

biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần

Từ vựng
侄孙女zhí sūn nǚ

cháu gái đời sau

Cụm từ
侄孙zhí sūn

cháu trai đời sau

Cụm từ
侄子zhí zi

con trai của anh hoặc em trai; cháu trai

Cụm từ
侄媳妇zhí xí fu

vợ của cháu trai; vợ của cháu

Cụm từ
侄女婿zhí nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu

Cụm từ
侄女zhí nǚ

con gái của anh trai hoặc em trai; cháu gái

Cụm từ
侄儿zhí ér

xem 姪子|侄子[zhi2 zi5]

Cụm từ
zhí

con trai của anh, em trai; cháu trai

Từ vựng
姨甥男女yí sheng nán nǚ

con của chị em vợ

Cụm từ
姨父yí fu

chồng của dì; chú

Cụm từ
姨母笑yí mǔ xiào

(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
姨母yí mǔ

chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
姨妈巾yí mā jīn

(thông tục) băng vệ sinh

Cụm từ
姨妈yí mā

(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
姨娘yí niáng

dì ruột; concubine của cha (xưa)

Cụm từ
姨姥姥yí lǎo lao

chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
姨姐yí jiě

chị gái của vợ; chị vợ

Cụm từ
姨妹yí mèi

em gái của vợ; em vợ

Cụm từ
姨奶奶yí nǎi nai

chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô

Cụm từ
姨夫yí fu

chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ

Cụm từ
姨太太yí tài tai

vợ lẽ

Cụm từ
姨丈yí zhàng

chồng của chị em của mẹ; chồng dì

Cụm từ

chị em của mẹ; dì

Từ vựng
jiān

biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác

Từ vựng
奸雄jiān xióng

người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến

Cụm từ
奸淫jiān yín

gian dâm; ngoại tình; cưỡng hiếp; quyến rũ

Cụm từ
奸污jiān wū

cưỡng hiếp; xâm hại

Cụm từ
奸杀jiān shā

cưỡng hiếp và sát hại

Cụm từ
奸情jiān qíng

ngoại tình

Cụm từ
奸尸jiān shī

hoạt động tình dục với thi thể

Cụm từ
奸宿jiān sù

gian dâm; hiếp dâm

Cụm từ