拙嘴笨舌
nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng
nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới
›招财zhāo cáinghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2…
›指手划脚zhǐ shǒu huà jiǎokhoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay; chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ…
›指桑骂槐zhǐ sāng mà huáinghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội…
›拙于言词zhuō yú yán cíkhông thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
›招摇撞骗zhāo yáo zhuàng piàn(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
›招摇过市zhāo yáo guò shìkhoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)
›招财进宝zhāo cái jìn bǎorước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.