Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丝巾
sī jīn

khăn trùm đầu; khăn quàng; khăn lụa quấn cổ

Cụm từ
丝囊
sī náng

ống quay tơ

Cụm từ
丝光椋鸟
sī guāng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ đỏ (Spodiopsar sericeus)

Cụm từ

lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít

Từ vựng
统驭
tǒng yù

kiểm soát

Cụm từ
统领
tǒng lǐng

dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan

Cụm từ
统铺
tǒng pù

giường chung (cho nhiều người ngủ)

Cụm từ
统销
tǒng xiāo

độc quyền kinh doanh của nhà nước

Cụm từ
统配
tǒng pèi

phân phối thống nhất; phân bổ thống nhất

Cụm từ
统通
tǒng tōng

mọi thứ

Cụm từ
统辖
tǒng xiá

quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy

Cụm từ
统购统销
tǒng gòu tǒng xiāo

nhà nước độc quyền thu mua và bán

Cụm từ
统购派购
tǒng gòu pài gòu

nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
统购
tǒng gòu

độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất

Cụm từ
统货
tǒng huò

hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Cụm từ
统读
tǒng dú

cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985

Cụm từ
统计表
tǒng jì biǎo

bảng; biểu đồ thống kê

Cụm từ
统计结果
tǒng jì jié guǒ

kết quả thống kê

Cụm từ
统计数据
tǒng jì shù jù

dữ liệu thống kê

Cụm từ
统计学
tǒng jì xué

thống kê học

Cụm từ
统计员
tǒng jì yuán

nhà thống kê

Cụm từ
统计
tǒng jì

thống kê; đếm; tổng kết

Cụm từ
统舱
tǒng cāng

chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất

Cụm từ
统考
tǒng kǎo

kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)

Cụm từ
统编
tǒng biān

(Đài Loan) mã số thuế VAT của doanh nghiệp hoặc tổ chức (viết tắt của 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4])

Viết tắt
统统
tǒng tǒng

hoàn toàn

Cụm từ
统筹兼顾
tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố

Cụm từ
统筹
tǒng chóu

kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát

Cụm từ
统管
tǒng guǎn

quản lý thống nhất

Cụm từ
统称为
tǒng chēng wéi

được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm

Cụm từ