拙
拙 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拙 trong tiếng Việt
vụng về; hậu đậu; đần độn; không tao nhã; (lịch sự) của tôi; ở Đài Loan đọc là [zhuo2]
vụng về; hậu đậu; đần độn; không tao nhã; (lịch sự) của tôi; ở Đài Loan đọc là [zhuo2]