Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhāo

招 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 招 trong tiếng Việt

tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm; dễ lây; một nước (cờ); một động tác; thiết bị; mánh khóe; thú nhận

Tra từ liên quan