招
招 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 招 trong tiếng Việt
tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm; dễ lây; một nước (cờ); một động tác; thiết bị; mánh khóe; thú nhận
tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm; dễ lây; một nước (cờ); một động tác; thiết bị; mánh khóe; thú nhận