拘守 là gì?
拘守 [jū shǒu] có nghĩa là giữ chặt; bám vào; tuân thủ; cố chấp; giam giữ ai làm tù nhân.
Nghĩa của từ 拘守 trong tiếng Việt
- giữ chặt
- bám vào
- tuân thủ
- cố chấp
- giam giữ ai làm tù nhân
Cách đọc và ghi nhớ 拘守
拘守 được đọc là jū shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ chặt; bám vào; tuân thủ; cố chấp; giam giữ ai làm tù nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .