Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lời giới thiệu; chương giới thiệu
xem 緒論|绪论[xu4 lun4]
khởi đầu; manh mối; tâm trạng; sợi chỉ
biến thể tiếng Nhật của 綠|绿[lu:4]
biến thể cũ của 繁[fan2]
biến thể tiếng Nhật của 總|总
đường may
biến thể cũ của 緡|缗[min2]
dây mũ
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt ngực đỏ (Psittacula alexandri)
bê bối tình dục
đỏ thẫm; đỏ tươi
đỏ thẫm; lụa tím
ngay sát cạnh; dựa sát vào
tập hợp đặc
theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
đóng chặt; đóng kín; an toàn
ngay sát cạnh; hàng xóm gần
thúc bách; áp sát
đuổi sát
theo sát ai đó (thành ngữ)
cấp bách; khẩn cấp
bó sát cơ thể
theo sát; chấp hành đúng
dán sát vào; áp sát
thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định
quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết
quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát
xem 節衣縮食|节衣缩食[jie2 yi1 suo1 shi2]
thiếu hụt; khan hiếm