Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
绪论
xù lùn

lời giới thiệu; chương giới thiệu

Cụm từ
绪言
xù yán

xem 緒論|绪论[xu4 lun4]

Cụm từ

khởi đầu; manh mối; tâm trạng; sợi chỉ

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 綠|绿[lu:4]

Từ vựng
fán

biến thể cũ của 繁[fan2]

Từ vựng
zǒng

biến thể tiếng Nhật của 總|总

Từ vựng

đường may

Từ vựng
𦈏
mín

biến thể cũ của 緡|缗[min2]

Từ vựng
ruí

dây mũ

Từ vựng
绯胸鹦鹉
fēi xiōng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt ngực đỏ (Psittacula alexandri)

Cụm từ
绯闻
fēi wén

bê bối tình dục

Cụm từ
绯红
fēi hóng

đỏ thẫm; đỏ tươi

Cụm từ
fēi

đỏ thẫm; lụa tím

Từ vựng
紧靠
jǐn kào

ngay sát cạnh; dựa sát vào

Cụm từ
紧集
jǐn jí

tập hợp đặc

Cụm từ
紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
紧闭
jǐn bì

đóng chặt; đóng kín; an toàn

Cụm từ
紧邻
jǐn lín

ngay sát cạnh; hàng xóm gần

Cụm từ
紧逼
jǐn bī

thúc bách; áp sát

Cụm từ
紧追
jǐn zhuī

đuổi sát

Cụm từ
紧迫盯人
jǐn pò dīng rén

theo sát ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
紧迫
jǐn pò

cấp bách; khẩn cấp

Cụm từ
紧身
jǐn shēn

bó sát cơ thể

Cụm từ
紧跟
jǐn gēn

theo sát; chấp hành đúng

Cụm từ
紧贴
jǐn tiē

dán sát vào; áp sát

Cụm từ
紧要关头
jǐn yào guān tóu

thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định

Cụm từ
紧要
jǐn yào

quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết

Cụm từ
紧裹
jǐn guǒ

quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát

Cụm từ
紧衣缩食
jǐn yī suō shí

xem 節衣縮食|节衣缩食[jie2 yi1 suo1 shi2]

Cụm từ
紧缺
jǐn quē

thiếu hụt; khan hiếm

Cụm từ