接着
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
接着 thường mang nghĩa “bắt và giữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 接着 cùng cụm 紧接着 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngay sau đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo; tiếp tục
›接踵而来jiē zhǒng ér láiđến liên tiếp
›接见jiē jiàntiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn
›接触jiē chùchạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
›接缝jiē fèngđường may; nối; giao điểm
›接触不良jiē chù bù liángtiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
›接线盒jiē xiàn héhộp nối dây (điện)
›接踵jiē zhǒngtheo sát gót ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.