Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1241/1680

客死他乡kè sǐ tā xiāng

xem 客死異鄉|客死异乡[ke4 si3 yi4 xiang1]

Cụm từ
客死kè sǐ

chết nơi đất khách; chết ở nước ngoài

Cụm từ
客机kè jī

máy bay chở khách

Cụm từ
客栈kè zhàn

quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn

Cụm từ
客梯kè tī

thang máy chở khách; thang nâng chở khách

Cụm từ
客服kè fú

dịch vụ khách hàng

Cụm từ
客房服务kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

Cụm từ
客房kè fáng

phòng khách; phòng (trong khách sạn)

Cụm từ
客户端kè hù duān

máy khách, client (máy tính)

Cụm từ
客户机软件kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm khách

Cụm từ
客户机服务器环境kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường khách hàng - máy chủ

Cụm từ
客户机kè hù jī

máy khách (máy tính)

Cụm từ
客户服务部kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

Cụm từ
客户服务器结构kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc khách hàng - máy chủ

Cụm từ
客户服务kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách

Cụm từ
客户应用kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

Cụm từ
客户kè hù

khách hàng

Cụm từ
客厅kè tīng

phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
客座教授kè zuò jiào shòu

giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời

Cụm từ
客店kè diàn

khách sạn nhỏ; quán trọ

Cụm từ
客居kè jū

sống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách

Cụm từ
客家语Kè jiā yǔ

tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)

Cụm từ
客家话Kè jiā huà

phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客家人Kè jiā rén

người Khách Gia

Cụm từ
客家Kè jiā

nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13

Cụm từ
客室kè shì

phòng khách

Cụm từ
客官kè guān

(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
客套话kè tào huà

lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự

Cụm từ
客套kè tào

lời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo

Cụm từ
客场kè chǎng

sân khách; địa điểm trận đấu sân khách

Cụm từ
客堂kè táng

phòng tiếp khách; phòng khách

Cụm từ
客人kè rén

khách thăm; khách hàng; khách; LT:位[wei4]

Cụm từ
客串kè chuàn

diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông…

Cụm từ

khách hàng; khách thăm; khách

Từ vựng
shí

biến thể tiếng Nhật của 實|实

Từ vựng
宜黄县Yí huáng xiàn

huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
宜黄Yí huáng

huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
宜阳县Yí yáng xiàn

huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜阳Yí yáng

huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜都市Yí dū shì

Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
宜都Yí dū

Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
宜宾县Yí bīn xiàn

huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾市Yí bīn shì

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾Yí bīn

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜丰县Yí fēng xiàn

Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
宜丰Yí fēng

Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
宜兰县Yí lán Xiàn

Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜兰市Yí lán Shì

Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜兰Yí lán

Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜良县Yí liáng xiàn

huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
宜良Yí liáng

huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
宜兴市Yí xīng shì

Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
宜兴Yí xīng

Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
宜章县Yí zhāng xiàn

huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宜章Yí zhāng

huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宜秀区Yí xiù Qū

Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
宜秀Yí xiù

Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
宜春市Yí chūn shì

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
宜春Yí chūn

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
宜昌市Yí chāng shì

Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
宜昌Yí chāng

Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
宜于yí yú

thích hợp để

Cụm từ
宜州市Yí zhōu shì

Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜州Yí zhōu

Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜川县Yí chuān xiàn

huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜川Yí chuān

huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜山镇Yí shān zhèn

thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山县Yí shān xiàn

huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山Yí shān

huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜居yí jū

đáng sống

Cụm từ
宜家Yí jiā

IKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển

Cụm từ
宜城市Yí chéng shì

Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ