Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1241/1680
xem 客死異鄉|客死异乡[ke4 si3 yi4 xiang1]
chết nơi đất khách; chết ở nước ngoài
máy bay chở khách
quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn
thang máy chở khách; thang nâng chở khách
dịch vụ khách hàng
dịch vụ phòng
phòng khách; phòng (trong khách sạn)
máy khách, client (máy tính)
phần mềm khách
môi trường khách hàng - máy chủ
máy khách (máy tính)
bộ phận dịch vụ khách hàng
kiến trúc khách hàng - máy chủ
dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
ứng dụng khách hàng
khách hàng
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]
giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời
khách sạn nhỏ; quán trọ
sống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách
tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)
phương ngữ Khách Gia
người Khách Gia
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
phòng khách
(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự
lời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo
sân khách; địa điểm trận đấu sân khách
phòng tiếp khách; phòng khách
khách thăm; khách hàng; khách; LT:位[wei4]
diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông…
khách hàng; khách thăm; khách
biến thể tiếng Nhật của 實|实
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan
Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
thích hợp để
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
đáng sống
IKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển
Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc