Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
接线生接線生

jiē xiàn shēng

接线生 là gì?

接线生 [jiē xiàn shēng] có nghĩa là nhân viên tổng đài; điện thoại viên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 接线生 trong tiếng Việt

  1. nhân viên tổng đài
  2. điện thoại viên

Cách đọc và ghi nhớ 接线生

接线生 được đọc là jiē xiàn shēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên tổng đài; điện thoại viên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan