Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1243/1680

定界dìng jiè

phân định; ranh giới; giới hạn; biên (toán học)

Cụm từ
定理dìng lǐ

định lý

Cụm từ
定然dìng rán

chắc chắn; tất nhiên

Cụm từ
定焦镜头dìng jiāo jìng tóu

ống kính tiêu cự cố định

Cụm từ
定海神针dìng hǎi shén zhēn

tên gọi khác của 金箍棒[jin1 gu1 bang4]; (nghĩa bóng) lực lượng ổn định

Cụm từ
定海区Dìng hǎi qū

quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
定海Dìng hǎi

quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市

Cụm từ
定洋dìng yáng

tiền cọc; tiền đặt cọc

Cụm từ
定档dìng dàng

(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể

Cụm từ
定标器dìng biāo qì

bộ chia tầng

Cụm từ
定标dìng biāo

hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định

Cụm từ
定案dìng àn

đưa ra phán quyết; kết luận phán xét

Cụm từ
定格dìng gé

cố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)

Cụm từ
定期存款dìng qī cún kuǎn

tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)

Cụm từ
定期储蓄dìng qī chǔ xù

tiền gửi cố định (ngân hàng)

Cụm từ
定期dìng qī

vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định

Cụm từ
定时钟dìng shí zhōng

bộ đếm giờ; đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ báo thức

Cụm từ
定时炸弹dìng shí zhà dàn

bom hẹn giờ

Cụm từ
定时摄影dìng shí shè yǐng

quay phim tua nhanh thời gian

Cụm từ
定时器dìng shí qì

bộ hẹn giờ

Cụm từ
定时信管dìng shí xìn guǎn

kíp nổ hẹn giờ

Cụm từ
定时dìng shí

ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)

Cụm từ
定日县Dìng rì xiàn

huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
定日Dìng rì

thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng

Cụm từ
定于一尊dìng yú yī zūn

(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Thành ngữ
定于dìng yú

ấn định lúc; dự kiến lúc

Cụm từ
定数dìng shù

hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh

Cụm từ
定户dìng hù

biến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]

Cụm từ
定情dìng qíng

trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn

Cụm từ
定性理论dìng xìng lǐ lùn

lý thuyết định tính

Cụm từ
定性分析dìng xìng fēn xī

phân tích định tính vô cơ

Cụm từ
定性dìng xìng

xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính

Cụm từ
定心丸dìng xīn wán

thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm

Cụm từ
定律dìng lǜ

định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Cụm từ
定影dìng yǐng

cố định hình ảnh chụp

Cụm từ
定弦dìng xián

chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định

Cụm từ
定式dìng shì

joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây)

Cụm từ
定座率dìng zuò lǜ

tỷ lệ lấp đầy (tức là tỷ lệ chỗ ngồi được sử dụng)

Cụm từ
定常态dìng cháng tài

trạng thái không đổi; trạng thái cố định

Cụm từ
定州市Dìng zhōu shì

Thành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定州Dìng zhōu

Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定居点dìng jū diǎn

điểm định cư

Cụm từ
定居者dìng jū zhě

người định cư

Cụm từ
定居dìng jū

định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống

Cụm từ
定局dìng jú

kết cục đã định; được giải quyết dứt khoát

Cụm từ
定安县Dìng ān xiàn

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
定安Dìng ān

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
定存dìng cún

chứng chỉ tiền gửi; tiền gửi có kỳ hạn; viết tắt của 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]

Viết tắt
定子dìng zǐ

(điện) stato

Cụm từ
定婚dìng hūn

biến thể của 訂婚|订婚[ding4 hun1]

Cụm từ
定夺dìng duó

đưa ra quyết định; xác định

Cụm từ
定场诗dìng chǎng shī

đoạn độc thoại đầu tiên (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定场白dìng chǎng bái

độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定型水dìng xíng shuǐ

keo xịt tóc

Cụm từ
定型dìng xíng

hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)

Cụm từ
定单dìng dān

biến thể của 訂單|订单[ding4 dan1]

Cụm từ
定员dìng yuán

biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Cụm từ
定向越野dìng xiàng yuè yě

môn chạy việt dã định hướng

Cụm từ
定向培育dìng xiàng péi yù

nuôi dưỡng có định hướng

Cụm từ
定向dìng xiàng

định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng

Cụm từ
定名dìng míng

đặt tên (cho gì đó)

Cụm từ
定南县Dìng nán xiàn

huyện Dingnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
定南Dìng nán

huyện Định Nam ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
定势dìng shì

thái độ; tư duy; định kiến

Cụm từ
定力dìng lì

khả năng tập trung; nghị lực; quyết tâm

Cụm từ
定刑dìng xíng

kết án (một tội phạm)

Cụm từ
定分dìng fèn

số phận đã định; phần số (về may mắn và vận rủi)

Cụm từ
定出dìng chū

xác định; ấn định; đặt ra (mục tiêu, giá cả,...)

Cụm từ
定冠词dìng guàn cí

mạo từ xác định (ngữ pháp)

Cụm từ
定价dìng jià

định giá; ấn định giá

Cụm từ
定做dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
定例dìng lì

thông lệ; thói quen

Cụm từ