Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vải dệt chặt
liên hệ mật thiết; liên quan chặt chẽ
gần gũi không tách rời
(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì
(hàng hóa) nhu cầu cao
chặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt
người theo đạo Phật; lụa đen; tối màu
vải bố mịn; vải thô
lụa tím
viền, mép (của váy áo, v.v.)
dây; thắt lưng thêu; may
nối; chắp; tết
Thành phố Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở bắc Tứ Xuyên, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên
Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài
xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm
xa xôi
liên tục; không gián đoạn
nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói đội lốt cừu; quả đấm sắt trong găng tay nhung
nỗ lực khiêm tốn; đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn)
biến thể của 綿連|绵连[mian2 lian2]
con cừu
liên tục; không dứt
liên tục; không ngừng
vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu
huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
đường bột
bệnh nặng