Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 123/2016

青江菜qīng jiāng cài

青江菜: cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)

Cụm từ
青柠色qīng níng sè

青柠色: màu chanh; màu vàng xanh

Cụm từ
青柠檬qīng níng méng

青柠檬: quả chanh xanh

Cụm từ
青柠qīng níng

青柠: quả chanh xanh

Cụm từ
青檀树qīng tán shù

青檀树: cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
青檀qīng tán

青檀: gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
青楼qīng lóu

青楼: (văn học) nhà thổ; phố đèn đỏ

Cụm từ
青椒牛柳qīng jiāo niú liǔ

青椒牛柳: thịt bò xào ớt chuông xanh

Cụm từ
青椒qīng jiāo

青椒: Capsicum annuum; ớt chuông xanh

Cụm từ
青森县Qīng sēn xiàn

青森县: tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
青森Qīng sēn

青森: tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
青枣qīng zǎo

青枣: táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc

Cụm từ
青梅竹马qīng méi zhú mǎ

青梅竹马: nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời…

Thành ngữ
青松qīng sōng

青松: cây thông

Cụm từ
青木Qīng mù

青木: Aoki (họ của Nhật)

Cụm từ
青春豆qīng chūn dòu

青春豆: mụn trứng cá

Cụm từ
青春痘qīng chūn dòu

青春痘: mụn trứng cá

Cụm từ
青春永驻qīng chūn yǒng zhù

青春永驻: mãi mãi thanh xuân

Cụm từ
青春期qīng chūn qī

青春期: tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên

Cụm từ
青春不再qīng chūn bù zài

青春不再: nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
青春qīng chūn

青春: tuổi trẻ; sự trẻ trung

Cụm từ
青旅qīng lǚ

青旅: nhà trọ thanh niên; viết tắt của 青年旅舍[qing1 nian2 lu:3 she4]

Viết tắt
青年节Qīng nián jié

青年节: Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày

Cụm từ
青年期qīng nián qī

青年期: thời kỳ thanh niên

Cụm từ
青年会Qīng nián huì

青年会: YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)

Cụm từ
青年旅舍qīng nián lǚ shè

青年旅舍: nhà trọ thanh niên

Cụm từ
青年团qīng nián tuán

青年团: đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị

Cụm từ
青年人qīng nián rén

青年人: người trẻ; giới trẻ

Cụm từ
青年qīng nián

青年: thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ

Cụm từ
青工qīng gōng

青工: công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Cụm từ
青州市Qīng zhōu shì

青州市: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青州Qīng zhōu

青州: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青川县Qīng chuān xiàn

青川县: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川Qīng chuān

青川: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青岛市Qīng dǎo shì

青岛市: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青岛啤酒Qīng dǎo pí jiǔ

青岛啤酒: Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛Qīng dǎo

青岛: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青冈县Qīng gāng xiàn

青冈县: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈Qīng gāng

青冈: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青山绿水qīng shān lǜ shuǐ

青山绿水: nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
青山湖区Qīng shān hú qū

青山湖区: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖Qīng shān hú

青山湖: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山州qīng shān zhōu

青山州: Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青山区Qīng shān qū

青山区: quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山qīng shān

青山: đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)

Cụm từ
青少年qīng shào nián

青少年: thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
青字头qīng zì tóu

青字头: thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
青天霹雳qīng tiān pī lì

青天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天白日qīng tiān bái rì

青天白日: (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye

青天大老爷: (khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
青天qīng tiān

青天: trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青壮年qīng zhuàng nián

青壮年: thời kỳ sung sức nhất của đời người

Cụm từ
青堂瓦舍qīng táng wǎ shè

青堂瓦舍: nhà gạch mái ngói

Cụm từ
青城山Qīng chéng shān

青城山: núi Thanh Thành

Cụm từ
青囊经Qīng náng Jīng

青囊经: Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]

Cụm từ
青囊qīng náng

青囊: hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)

Cụm từ
青史qīng shǐ

青史: biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
青原区Qīng yuán qū

青原区: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青原Qīng yuán

青原: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

青出于蓝而胜于蓝: nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ