Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
骊姬之乱
Lí Jī zhī Luàn

Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1]

Cụm từ

ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen

Từ vựng
huān

một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
shuāng

dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng
骥骜
jì ào

ngựa tốt; ngựa thuần chủng

Cụm từ

ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh

Từ vựng
xiāng

(văn học) ngựa chạy tung tăng; nâng lên; giữ cao

Từ vựng
驴骡
lǘ luó

con la

Cụm từ
驴驹子
lǘ jū zi

con lừa con

Cụm từ
驴唇马嘴
lǘ chún - mǎ zuǐ

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]

Cụm từ
驴肝肺
lǘ gān fèi

gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

Cụm từ
驴年马月
lǘ nián mǎ yuè

xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]

Cụm từ
驴子
lǘ zi

lừa; con lừa

Cụm từ
驴唇不对马嘴
lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
驴友
lǘ yǒu

dân phượt; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ

con lừa; LT:頭|头[tou2]

Từ vựng
骤雨
zhòu yǔ

mưa rào

Cụm từ
骤降
zhòu jiàng

rơi nhanh; lao dốc

Cụm từ
骤变
zhòu biàn

thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ

Cụm từ
骤然
zhòu rán

đột nhiên; đột ngột

Cụm từ
骤减
zhòu jiǎn

giảm nhanh chóng; sụt giảm

Cụm từ
骤死式
zhòu sǐ shì

thi đấu loại trực tiếp kiểu đột ngột (thi đấu thể thao)

Cụm từ
骤死
zhòu sǐ

cái chết đột ngột (đấu loại trực tiếp trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
zhòu

đột ngột; không ngờ; thình lình; đột nhiên; phát âm Đài Loan [zou4]

Từ vựng
驿马
yì mǎ

ngựa trạm

Cụm từ
驿站
yì zhàn

trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)

Cụm từ
驿城区
Yì chéng qū

quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
驿城
Yì chéng

quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
驿传
yì chuán

dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)

Cụm từ
驿

ngựa trạm; trạm chuyển phát

Từ vựng