青壮年
thời kỳ sung sức nhất của đời người
thời kỳ sung sức nhất của đời người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà gạch mái ngói
›青天qīng tiāntrời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực
›青城山Qīng chéng shānnúi Thanh Thành
›青囊经Qīng náng JīngQingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]
›青囊qīng nánghành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)
›青史qīng shǐbiên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
›青字头qīng zì tóuthành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)
›青原区Qīng yuán qūquận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.