Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 121/1680

雏菊chú jú

hoa cúc dại

Cụm từ
雏燕chú yàn

chim én non

Cụm từ
雏形产品chú xíng chǎn pǐn

nguyên mẫu

Cụm từ
雏形土chú xíng tǔ

cambisol (phân loại đất)

Cụm từ
雏形chú xíng

hình thức phôi thai; mô hình thu nhỏ

Cụm từ
雏妓chú jì

gái mại dâm vị thành niên

Cụm từ
雏型chú xíng

mô hình

Cụm từ
雏儿chú ér

chim mới nở; người thiếu kinh nghiệm; bóng: cô gái trẻ (cách nói miệt thị); cô nàng ngốc nghếch

Cụm từ
chú

(hình thức kết hợp) gà con; chim non

Từ vựng
雚菌huán jūn

một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)

Cụm từ
huán

biến thể của 萑[huan2]

Từ vựng
guàn

(cổ) cò; diệc

Từ vựng
双龙镇Shuāng lóng zhèn

trấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam

Cụm từ
双龙大裂谷Shuāng lóng Dà Liè gǔ

Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
双鸭山市Shuāng yā shān shì

Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
双鸭山Shuāng yā shān

Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
双鱼座Shuāng yú zuò

Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
双鱼Shuāng yú

Song Ngư (chòm sao)

Cụm từ
双髻鲨shuāng jì shā

cá mập đầu búa

Cụm từ
双体船shuāng tǐ chuán

thuyền catamaran

Cụm từ
双马尾shuāng mǎ wěi

(kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên

Cụm từ
双飞shuāng fēi

bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người

Tiếng lóng xã hội
双音节shuāng yīn jié

từ hai âm tiết

Cụm từ
双面shuāng miàn

hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược

Cụm từ
双非shuāng fēi

cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông

Cụm từ
双阳区Shuāng yáng qū

quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双阳Shuāng yáng

quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双陆棋shuāng lù qí

cờ backgammon

Cụm từ
双关语shuāng guān yǔ

chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa

Cụm từ
双关shuāng guān

chơi chữ; ngụ ý

Cụm từ
双开shuāng kāi

khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,開除公職|开除党籍,开除公职)

Cụm từ
双链核酸shuāng liàn hé suān

axit nucleic mạch kép

Cụm từ
双链shuāng liàn

mạch kép

Cụm từ
双键shuāng jiàn

liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
双重标准shuāng chóng biāo zhǔn

tiêu chuẩn kép

Cụm từ
双重国籍shuāng chóng guó jí

quốc tịch kép

Cụm từ
双重shuāng chóng

kép

Cụm từ
双酚Ashuāng fēn A

bisphenol A (BPA)

Cụm từ
双边贸易shuāng biān mào yì

thương mại song phương

Cụm từ
双边shuāng biān

song phương

Cụm từ
双辽市Shuāng liáo shì

Thành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双辽Shuāng liáo

Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双进双出shuāng jìn shuāng chū

ở bên nhau không rời (thành ngữ)

Thành ngữ
双周期性shuāng zhōu qī xìng

(toán) tính chu kỳ kép

Cụm từ
双连接站shuāng lián jiē zhàn

trạm kết nối kép

Cụm từ
双辫八色鸫shuāng biàn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)

Cụm từ
双输shuāng shū

thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại

Cụm từ
双轨shuāng guǐ

hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường

Cụm từ
双足shuāng zú

cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双赢shuāng yíng

có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi

Cụm từ
双误shuāng wù

lỗi kép (trong quần vợt)

Cụm từ
双语shuāng yǔ

song ngữ

Cụm từ
双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)

Cụm từ
双角犀shuāng jiǎo xī

tê giác hai sừng; Dicerorhinini

Cụm từ
双亲shuāng qīn

cha mẹ

Cụm từ
双规shuāng guī

shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Cụm từ
双号shuāng hào

số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双蕊兰shuāng ruǐ lán

lan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp

Cụm từ
双台子区Shuāng tái zi qū

quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双台子Shuāng tái zi

quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双臂抱胸shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双臂shuāng bì

cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ
双膝shuāng xī

cả hai đầu gối

Cụm từ
双腿shuāng tuǐ

chân; cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双脚架shuāng jiǎo jià

giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Cụm từ
双脚shuāng jiǎo

hai chân; cả hai chân

Cụm từ
双胞胎shuāng bāo tāi

sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双肩包shuāng jiān bāo

ba lô

Cụm từ
双职工shuāng zhí gōng

cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Cụm từ
双翼飞机shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

Cụm từ
双翅目shuāng chì mù

Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
双绞线shuāng jiǎo xiàn

cặp dây xoắn (cáp)

Cụm từ