青山
đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)
đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vermont (bang núi xanh)
›青天qīng tiāntrời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực
›青少年qīng shào niánthanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
›青字头qīng zì tóuthành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)
›青山区Qīng shān qūquận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu…
›青山湖Qīng shān húkhu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青山湖区Qīng shān hú qūkhu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青壮年qīng zhuàng niánthời kỳ sung sức nhất của đời người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.