Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
青山

qīng shān

青山 là gì?

青山 [qīng shān] có nghĩa là đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 青山 trong tiếng Việt

  1. đồi xanh
  2. cuộc sống (tốt đẹp)

Cách đọc và ghi nhớ 青山

青山 được đọc là qīng shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan