青少年
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
青少年 thường mang nghĩa “thanh thiếu niên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 青少年, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu…
›青山湖Qīng shān húkhu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青山湖区Qīng shān hú qūkhu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青城山Qīng chéng shānnúi Thanh Thành
›青冈Qīng gānghuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›青冈县Qīng gāng xiànhuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›青岛Qīng dǎoThanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
›青史qīng shǐbiên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.