青江菜
cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)
cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải
›青浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải
›青柠色qīng níng sèmàu chanh; màu vàng xanh
›青柠檬qīng níng méngquả chanh xanh
›青柠qīng níngquả chanh xanh
›青檀树qīng tán shùcây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
›青檀qīng tángỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
›青海湖Qīng hǎi Húhồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.