青江菜 là gì?
青江菜 [qīng jiāng cài] có nghĩa là cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis).
Nghĩa của từ 青江菜 trong tiếng Việt
- cải chíp
- cải thìa Thượng Hải
- cải xanh (Brassica rapa Chinensis)
Cách đọc và ghi nhớ 青江菜
青江菜 được đọc là qīng jiāng cài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải chíp; cải thìa Thượng Hải; cải xanh (Brassica rapa Chinensis)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .