Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
骷髅头
kū lóu tóu

đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết

Cụm từ
骷髅
kū lóu

bộ xương người; sọ người

Cụm từ

dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]

Từ vựng
骶骨
dǐ gǔ

(giải phẫu) xương cùng

Cụm từ

(hình thức kết hợp) xương cùng

Từ vựng

xác thối rữa

Từ vựng
xiè

khớp xương

Từ vựng
骰钟
tóu zhōng

cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
骰盅
tóu zhōng

cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
骰子
tóu zi

xí ngầu

Cụm từ
骰塔
tóu tǎ

tháp xí ngầu

Cụm từ
tóu

xí ngầu

Từ vựng
肮脏
āng zāng

bẩn; thô bẩn

Cụm từ
āng

bẩn; bẩn thỉu

Từ vựng
gàn

xương ống chân

Từ vựng
wěi

bị cong; xiêu vẹo (về xương)

Từ vựng
骨鲠在喉
gǔ gěng zài hóu

xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng

Thành ngữ
骨鲠之臣
gǔ gěng zhī chén

nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Thành ngữ
骨鲠
gǔ gěng

xương cá; xương mắc trong họng; điều cảm thấy cần phải nói ra; người nói thẳng thắn

Cụm từ
骨髓腔
gǔ suǐ qiāng

ổ tủy (trong xương dài)

Cụm từ
骨髓移植
gǔ suǐ yí zhí

cấy ghép tủy xương

Cụm từ
骨髓增生异常综合征
gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)

Cụm từ
骨髓
gǔ suǐ

tủy xương (medulla ossea)

Cụm từ
骨骼肌
gǔ gé jī

cơ vân

Cụm từ
骨骼
gǔ gé

xương; bộ xương

Cụm từ
骨骺
gǔ hóu

(giải phẫu) đầu xương

Cụm từ
骨骸
gǔ hái

bộ xương; bộ hài cốt

Cụm từ
骨头节儿
gǔ tou jié r

khớp (của bộ xương)

Cụm từ
骨头架子
gǔ tou jià zi

bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương

Cụm từ
骨头
gǔ tou

xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]

Cụm từ