Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 122/1680

双糖shuāng táng

disaccharide

Cụm từ
双簧管shuāng huáng guǎn

nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)

Cụm từ
双簧shuāng huáng

một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn…

Cụm từ
双节棍道shuāng jié gùn dào

võ thuật côn nhị khúc

Cụm từ
双节棍shuāng jié gùn

côn nhị khúc

Cụm từ
双节shuāng jié

kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020)…

Cụm từ
双管齐下shuāng guǎn qí xià

nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Thành ngữ
双管shuāng guǎn

hai nòng

Cụm từ
双筒望远镜shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

Cụm từ
双立人Shuāng lì rén

J. A. Henckels (thương hiệu)

Cụm từ
双稳shuāng wěn

lưỡng ổn

Cụm từ
双程shuāng chéng

khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
双碳shuāng tàn

"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc…

Cụm từ
双瞳剪水shuāng tóng jiǎn shuǐ

mắt sáng rõ (thành ngữ)

Thành ngữ
双眼视觉shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

Cụm từ
双眼皮shuāng yǎn pí

mí mắt đôi

Cụm từ
双眼shuāng yǎn

hai mắt

Cụm từ
双眸shuāng móu

đôi mắt của một người

Cụm từ
双盲shuāng máng

thí nghiệm khoa học mù đôi

Cụm từ
双百方针shuāng bǎi fāng zhēn

đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
双生兄弟shuāng shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

Cụm từ
双生shuāng shēng

sinh đôi (tính từ); cặp song sinh

Cụm từ
双球菌shuāng qiú jūn

song cầu khuẩn

Cụm từ
双独夫妇shuāng dú fū fù

vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双独shuāng dú

kép và đơn; được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双牌县Shuāng pái xiàn

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双牌Shuāng pái

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双滦区Shuāng luán qū

quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双滦Shuāng luán

quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双溪乡Shuāng xī xiāng

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
双溪Shuāng xī

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
双湖特别区Shuāng hú tè bié qū

quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
双湖Shuāng hú

hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
双减Shuāng jiǎn

(Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì…

Cụm từ
双清区Shuāng qīng qū

khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双清Shuāng qīng

khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双流县Shuāng liú xiàn

huyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
双流Shuāng liú

huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô

Cụm từ
双江县Shuāng jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
双氯醇胺shuāng lǜ chún àn

clenbuterol

Cụm từ
双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nà

diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
双氯灭痛shuāng lǜ miè tòng

thuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林

Cụm từ
双氢睾酮shuāng qīng gāo tóng

dihydrotestosterone

Cụm từ
双氧水shuāng yǎng shuǐ

dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)

Cụm từ
双壳类shuāng ké lèi

(động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
双桥区Shuāng qiáo qū

quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức…

Cụm từ
双桥Shuāng qiáo

quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
双标shuāng biāo

tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
双杠shuāng gàng

xà đôi (môn thể dục)

Cụm từ
双极shuāng jí

lưỡng cực

Cụm từ
双栖双宿shuāng qī shuāng sù

xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]

Cụm từ
双核shuāng hé

lõi kép (máy tính)

Cụm từ
双柏县Shuāng bǎi Xiàn

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双柏Shuāng bǎi

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双月刊shuāng yuè kān

xuất bản hai tháng một lần

Cụm từ
双曲余弦shuāng qū yú xián

cos hyperbol hay cosh (toán học)

Cụm từ
双曲余割shuāng qū yú gē

hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)

Cụm từ
双曲面shuāng qū miàn

(toán) hyperboloid

Cụm từ
双曲线正弦shuāng qū xiàn zhèng xián

hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲线shuāng qū xiàn

hyperbol

Cụm từ
双曲正弦shuāng qū zhèng xián

hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲拱桥shuāng qū gǒng qiáo

cầu vòm đôi

Cụm từ
双曲抛物面shuāng qū pāo wù miàn

(hình học) hyperbolic paraboloid

Cụm từ
双曲几何shuāng qū jǐ hé

hình học hyperbol

Cụm từ
双曲shuāng qū

hyperbol; hàm hyperbolic

Cụm từ
双星shuāng xīng

sao đôi

Cụm từ
双旦shuāng dàn

Giáng Sinh và Tết Dương lịch

Cụm từ
双方同意shuāng fāng tóng yì

thỏa thuận song phương

Cụm từ
双方shuāng fāng

song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

Cụm từ
双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
双数shuāng shù

số chẵn

Cụm từ