Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
钵盂
bō yú

bát khất thực

Cụm từ

đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra

Từ vựng
缺点
quē diǎn

điểm yếu; lỗi; khuyết điểm; bất lợi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
缺额
quē é

vị trí trống

Cụm từ
缺电
quē diàn

thiếu điện

Cụm từ
缺陷
quē xiàn

khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
缺钱
quē qián

thiếu tiền

Cụm từ
缺货
quē huò

thiếu hàng; hàng không có sẵn

Cụm từ
缺角
quē jiǎo

(hình vuông, như sơ đồ nhà) bị thiếu một góc; (bóng) thiếu cái gì đó; mảnh bị thiếu

Cụm từ
缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc; túng thiếu

Cụm từ
缺血
quē xuè

(cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu

Cụm từ
缺粮
quē liáng

thiếu nguồn cung cấp lương thực

Cụm từ
缺省
quē shěng

mặc định (cài đặt)

Cụm từ
缺漏
quē lòu

bỏ sót; thiếu sót; sự không đầy đủ

Cụm từ
缺油
quē yóu

thiếu dầu

Cụm từ
缺水
quē shuǐ

thiếu nước; mất nước

Cụm từ
缺氧症
quē yǎng zhèng

thiếu oxy

Cụm từ
缺氧
quē yǎng

thiếu oxy; kỵ khí

Cụm từ
缺斤短两
quē jīn duǎn liǎng

cân thiếu

Cụm từ
缺斤少两
quē jīn shǎo liǎng

cân thiếu

Cụm từ
缺损
quē sǔn

bị lỗi; lỗi

Cụm từ
缺憾
quē hàn

một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc

Cụm từ
缺心眼儿
quē xīn yǎn r

biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]

Cụm từ
缺心眼
quē xīn yǎn

ngu ngốc; vô lý; chậm hiểu

Cụm từ
缺心少肺
quē xīn shǎo fèi

ngu dốt; ngốc nghếch

Cụm từ
缺德鬼
quē dé guǐ

kẻ phiền toái; người độc ác, tâm địa xấu xa

Cụm từ
缺德事
quē dé shì

hành động sai trái; hành vi vô đạo đức; việc làm xấu; cố tình làm sai

Cụm từ
缺德
quē dé

đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc

Cụm từ
缺席
quē xí

vắng mặt

Cụm từ
缺少
quē shǎo

thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)

Cụm từ