擢升 là gì?
擢升 [zhuó shēng] có nghĩa là thăng chức (cho ai đó); nâng cấp; thăng lên.
Nghĩa của từ 擢升 trong tiếng Việt
- thăng chức (cho ai đó)
- nâng cấp
- thăng lên
Cách đọc và ghi nhớ 擢升
擢升 được đọc là zhuó shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thăng chức (cho ai đó); nâng cấp; thăng lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .