Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

擦 là gì?

[cā] có nghĩa là chà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.); lướt qua; bào sợi (rau củ v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 擦 trong tiếng Việt

  1. chà
  2. cào
  3. lao
  4. đánh bóng
  5. thoa (son, kem v.v.)
  6. lướt qua
  7. bào sợi (rau củ v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 擦

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.); lướt qua; bào sợi (rau củ v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan