擦网球
bóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)
bóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(bóng bàn) bóng chạm mép bàn; (ví dụ) hành động về mặt kỹ thuật là hợp pháp nhưng có lẽ không đứng đắn
›擦棒球cā bàng qiúcú chạm bóng bị foul
›擦肩而过cā jiān ér guòlướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
›擦枪走火cā qiāng zǒu huǒbắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
›擦丝cā sībào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
›擦碗布cā wǎn bùkhăn lau chén; khăn lau bát
›擦腚纸cā dìng zhǐgiấy vệ sinh
›擦澡cā zǎokỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.