擦澡
kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người
kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùi; kỳ cọ
›擦碗布cā wǎn bùkhăn lau chén; khăn lau bát
›擦枪走火cā qiāng zǒu huǒbắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
›擦撞cā zhuàngquệt (xe, v.v.); tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác
›擦掉cā diàolau đi
›擦油cā yóuthoa dầu; xức dầu
›擦丝cā sībào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
›擦网球cā wǎng qiúbóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.