Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
缺失
quē shī

thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu

Cụm từ
缺嘴
quē zuǐ

sứt môi

Cụm từ
缺口
quē kǒu

mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt

Cụm từ
缺勤
quē qín

vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học

Cụm từ
缺位
quē wèi

(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả

Cụm từ
缺乏症
quē fá zhèng

thiếu hụt lâm sàng

Cụm từ
缺乏
quē fá

thiếu; không đủ

Cụm từ
缺一不可
quē yī bù kě

không thể thiếu một cái nào; không thể thiếu cái nào

Cụm từ
quē

sự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụt

Từ vựng
gāng

chum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt; LT:口[kou3]

Từ vựng
fǒu

đồ gốm

Từ vựng
缆车
lǎn chē

cáp treo

Cụm từ
缆绳
lǎn shéng

dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu

Cụm từ
缆线
lǎn xiàn

cáp

Cụm từ
缆索吊椅
lǎn suǒ diào yǐ

ghế nâng trượt tuyết

Cụm từ
缆索
lǎn suǒ

cáp; dây cáp; dây neo

Cụm từ
缆桩
lǎn zhuāng

trụ neo

Cụm từ
lǎn

cáp; dây cáp; neo đậu

Từ vựng
dào

cờ lớn; cờ hoặc quạt lông

Từ vựng

dải lụa buộc đầu; tiếng Đài Loan đọc là [shi3]

Từ vựng

(văn học) buộc; thắt; dây thừng

Từ vựng
luò

dây xâu tiền xu

Từ vựng
zuǎn

(văn học) kế thừa

Từ vựng
纤体
xiān tǐ

để có thân hình thon gọn; giảm cân

Cụm từ
纤芯直径
xiān xīn zhí jìng

đường kính lõi (của sợi)

Cụm từ
纤芯
xiān xīn

lõi (của sợi)

Cụm từ
纤腰
xiān yāo

vòng eo thon

Cụm từ
纤美
xiān měi

tinh tế; thon thả và đẹp

Cụm từ
纤纤
xiān xiān

mảnh mai; thon thả

Cụm từ
纤维蛋白
xiān wéi dàn bái

protein sợi

Cụm từ