擢第
vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được…
›擢升zhuó shēngthăng chức (cho ai đó); nâng cấp; thăng lên
›掷还zhì huánvui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)
›择机zé jīvào thời điểm thích hợp; khi phù hợp
›择不开zhái bu kāikhông thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian
›掷色zhì shǎithả xí ngầu
›掷骰子zhì tóu ziném xúc xắc
›择食zé shíkén ăn (thức ăn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.