拟具
phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
›拟稿nǐ gǎophác thảo (một bản tuyên bố)
›拟作nǐ zuòviết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng
›拟古nǐ gǔmô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển
›拟人nǐ rénnhân hóa; thuyết nhân hình
›拟古之作nǐ gǔ zhī zuòtác phẩm theo phong cách cổ điển; một tác phẩm mô phỏng
›拟合nǐ hékhớp (dữ liệu với mô hình); một sự khớp (chặt chẽ)
›拟大朱雀nǐ dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.