拟球
(toán) giả cầu, một mặt trong không gian thông thường có độ cong âm không đổi
(toán) giả cầu, một mặt trong không gian thông thường có độ cong âm không đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
so sánh một cách không thể
›拟大朱雀nǐ dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)
›拟古nǐ gǔmô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển
›拟游隼nǐ yóu sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
›拟稿nǐ gǎophác thảo (một bản tuyên bố)
›拟声nǐ shēngtừ tượng thanh
›拟态nǐ tài(sinh học) bắt chước; ngụy trang bảo vệ; nguỵ trang
›拟声唱法nǐ shēng chàng fǎhát scat
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.