擦枪走火
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
擦枪走火
bắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
Giản thể擦枪走火
Phồn thể擦槍走火
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng