擦肩而过
lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lướt qua
›擦边cā biāntiếp xúc nhẹ với mép của cái gì đó; (ví dụ) gần (một độ tuổi nhất định); gần (nguy hiểm); (ví dụ) cận biên…
›擦网球cā wǎng qiúbóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)
›擦边球cā biān qiú(bóng bàn) bóng chạm mép bàn; (ví dụ) hành động về mặt kỹ thuật là hợp pháp nhưng có lẽ không đứng đắn
›擦枪走火cā qiāng zǒu huǒbắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
›擦棒球cā bàng qiúcú chạm bóng bị foul
›擦腚纸cā dìng zhǐgiấy vệ sinh
›擦丝cā sībào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.