Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
考勤簿
kǎo qín bù

sổ ghi chấm công

Cụm từ
考勤
kǎo qín

điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cụm từ
考分
kǎo fēn

điểm; số điểm kỳ thi

Cụm từ
考入
kǎo rù

đậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh

Cụm từ
考克斯报告
Kǎo kè sī Bào gào

Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban: Dân biểu Cộng hòa Chris Cox

Cụm từ
考克斯
Kǎo kè sī

Cox (họ)

Cụm từ
考中
kǎo zhòng

đậu kỳ thi

Cụm từ
考上
kǎo shàng

đậu kỳ thi tuyển sinh đại học

Cụm từ
kǎo

kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi; dự thi đầu vào; người cha đã mất

Từ vựng
lǎo

già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125

Từ vựng
老龄化
lǎo líng huà

lão hóa (dân số)

Cụm từ
老龄
lǎo líng

tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già

Cụm từ
老鼻子
lǎo bí zi

nhiều

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠洞
lǎo shǔ dòng

hang chuột

Cụm từ
老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠尾巴
lǎo shǔ wěi ba

nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老鼠
lǎo shǔ

chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老黑
lǎo hēi

(thân mật) người da đen

Cụm từ
老鹰星云
Lǎo yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16

Cụm từ
老鹰
lǎo yīng

(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự

Cụm từ
老雕
lǎo diāo

kền kền

Cụm từ
老鸹
lǎo guā

một con quạ

Cụm từ
老鸨
lǎo bǎo

tú bà

Cụm từ
老鸟
lǎo niǎo

người thành thạo; kỳ cựu

Cụm từ
老骨头
lǎo gǔ tou

cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)

Khẩu ngữ
老骥嘶风
lǎo jì sī fēng

ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里
lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥
lǎo jì fú lì

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ