Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
旁观者旁觀者

páng guān zhě

旁观者 là gì?

旁观者 [páng guān zhě] có nghĩa là người quan sát; khán giả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 旁观者 trong tiếng Việt

  1. người quan sát
  2. khán giả

Cách đọc và ghi nhớ 旁观者

旁观者 được đọc là páng guān zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người quan sát; khán giả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan