旁观者 là gì?
旁观者 [páng guān zhě] có nghĩa là người quan sát; khán giả.
Nghĩa của từ 旁观者 trong tiếng Việt
- người quan sát
- khán giả
Cách đọc và ghi nhớ 旁观者
旁观者 được đọc là páng guān zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người quan sát; khán giả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .