Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trượt; rớt kỳ thi
dự thi đầu vào chương trình sau đại học
thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]
kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
điều tra; nghiên cứu
thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
thời gian thi; ngày thi
Coventry (Vương Quốc Anh)
thành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh
phê bình văn bản
gấu koala (từ mượn)
suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc
Khảo Công Ký, một hiệp ước công nghệ được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu
đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học
tàu khảo sát
đoàn kiểm tra
kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa
giám khảo; quan chức coi thi
làm xong bài thi
phòng thi
đề thi từ những năm trước (Đài Loan)
nhà khảo cổ học
nhà khảo cổ học
khảo cổ học
khảo cổ
thi đỗ đầu vào; được nhận vào
giấy thi
khu vực thi; quận nơi diễn ra kỳ thi
bảng chấm công