Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1169/1680
kiểm tra hàng năm
sông Nyang qu hay Nian chu ở Tây Tạng, một phụ lưu của Yarlung Tsangpo
cuối năm
tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời
cuộc họp thường niên
lịch; nhật ký
thu nhập hàng năm
thu hoạch của năm
lãi suất hàng năm
(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác
ngân sách hàng năm
đại hội cổ đông thường niên
cuộc họp thường niên; đại hội cổ đông thường niên (AGM)
báo cáo thường niên
năm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng năm
ngày giờ sinh của một người; tuổi tác
cuối năm
trẻ; chưa đủ tuổi
nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác; (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)
năm này qua năm khác; hàng năm; mỗi năm; thường niên
năm tháng đã trôi qua; quá già
cuối năm
trẻ và thiếu kinh nghiệm; không từng trải
trẻ; nhỏ tuổi
cao tuổi và được tôn trọng; tiền bối
trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
bữa tối gia đình đêm giao thừa
đêm giao thừa âm lịch
độ dài cuộc đời; tuổi thọ
báo cáo thường niên
lượng ánh nắng trung bình hằng năm
tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
bình quân hằng năm (tỷ lệ)
bầu không khí Tết; không gian lễ hội của Tết Nguyên Đán
thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
đầu năm
trong năm hiện tại
nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình
nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán
lương năm
năm qua; trong những năm qua
năm cụ thể
niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)
đầu một thời đại; đầu một thập kỷ
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; LT:個|个[ge4]
tuổi tác đã cao
năm tuổi; tuổi tác
thời kỳ ... năm
cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát
trong năm; giữa năm
năm mới âm lịch
ngày cuối cùng của năm âm lịch; Đêm Giao Thừa
năm; Lượng từ: 個|个[ge4]
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
người dân thường
đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)
huyện Pingshun, Sơn Tây
êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
mái bằng
góc phẳng
sóng phẳng
(toán) đường cong phẳng
hình học phẳng
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng