Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
老视
lǎo shì

lão thị

Cụm từ
老街
Lǎo jiē

Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)

Cụm từ
老蚌生珠
lǎo bàng shēng zhū

nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
老处女
lǎo chǔ nǚ

người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân

Cụm từ
老虎钳
lǎo hǔ qián

ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
老虎菜
lǎo hǔ cài

gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cụm từ
老虎灶
lǎo hǔ zào

bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
老虎机
lǎo hǔ jī

máy đánh bạc

Cụm từ
老虎凳
lǎo hǔ dèng

ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)

Cụm từ
老虎伍兹
Lǎo hǔ Wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ

Cụm từ
老虎
lǎo hǔ

hổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
老着脸
lǎo zhe liǎn

mặt dày

Cụm từ
老庄
Lǎo Zhuāng

Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
老花镜
lǎo huā jìng

kính lão

Cụm từ
老花眼
lǎo huā yǎn

chứng lão thị

Cụm từ
老花
lǎo huā

chứng lão thị

Cụm từ
老舍
Lǎo Shě

Lão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc

Cụm từ
老旧
lǎo jiù

lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老腊肉
lǎo là ròu

(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
老脸
lǎo liǎn

tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn

Cụm từ
老聃
Lǎo Dān

tên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
老者
lǎo zhě

người đàn ông già; người lớn tuổi

Cụm từ
老耄
lǎo mào

thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí

Cụm từ
老老
lǎo lao

bà ngoại; giống như 姥姥

Cụm từ
老翁
lǎo wēng

ông lão

Cụm từ
老羞成怒
lǎo xiū chéng nù

xem 惱羞成怒|恼羞成怒[nao3 xiu1 cheng2 nu4]

Cụm từ
老美
Lǎo Měi

(thông tục) người Mỹ; người từ Hoa Kỳ

Cụm từ
老茧
lǎo jiǎn

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

Cụm từ
老总
lǎo zǒng

sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao; (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được…

Cụm từ
老练
lǎo liàn

già dặn; có kinh nghiệm

Cụm từ