Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1172/1680

平度市Píng dù Shì

Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
平度Píng dù

Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
平底锅píng dǐ guō

chảo rán

Cụm từ
平底píng dǐ

đáy phẳng; đế thấp

Cụm từ
平年píng nián

năm thường

Cụm từ
平平常常píng píng cháng cháng

không có gì đặc biệt; không hào nhoáng

Cụm từ
平平píng píng

bình thường; tầm thường

Cụm từ
平常日píng cháng rì

ngày trong tuần

Cụm từ
平常心píng cháng xīn

sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản

Cụm từ
平常píng cháng

bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường

Cụm từ
平川区Píng chuān qū

quận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
平川píng chuān

một vùng đất bằng phẳng

Cụm từ
平山县Píng shān xiàn

huyện Pingshan ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
平山区Píng shān Qū

Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
平山Píng shān

Pingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
平局píng jú

một trận hòa (trong thi đấu); hòa

Cụm từ
平宝盖píng bǎo gài

tên của bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ
平实píng shí

đơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn

Cụm từ
平定县Píng dìng xiàn

huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây

Cụm từ
平定píng dìng

bình định

Cụm từ
平安里Píng ān lǐ

Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
平安道Píng ān dào

tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều…

Cụm từ
平安县Píng ān xiàn

huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
平安神宫Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ
平安无事píng ān wú shì

bình an vô sự (thành ngữ)

Thành ngữ
平安时代Píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
平安夜Píng ān Yè

bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh

Cụm từ
平安南道Píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平安北道Píng ān běi dào

tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

Cụm từ
平安píng ān

bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình

Cụm từ
平天下píng tiān xià

bình định thiên hạ

Cụm từ
平坝县Píng bà xiàn

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平坝Píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平壤市Píng rǎng shì

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平壤Píng rǎng

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平坟píng fén

phá bỏ mộ; loại bỏ mộ

Cụm từ
平塘县Píng táng xiàn

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平塘Píng táng

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平埔族Píng pǔ zú

thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"

Cụm từ
平城Píng chéng

Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
平型关大捷Píng xíng guān Dà jié

Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]

Cụm từ
平型关Píng xíng guān

Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
平坦píng tǎn

bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng

Cụm từ
平均数píng jūn shù

trung bình (thống kê)

Cụm từ
平均收入píng jūn shōu rù

thu nhập bình quân

Cụm từ
平均成本法píng jūn chéng běn fǎ

(tài chính) phương pháp trung bình giá

Cụm từ
平均律píng jūn lǜ

bình quân luật (âm nhạc)

Cụm từ
平均差píng jūn chā

(toán học) độ lệch trung bình

Cụm từ
平均寿命píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

Cụm từ
平均剂量píng jūn jì liàng

liều lượng trung bình

Cụm từ
平均值定理píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
平均值píng jūn zhí

giá trị trung bình

Cụm từ
平均主义píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa bình quân

Cụm từ
平均píng jūn

trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau

Cụm từ
平地起风波píng dì qǐ fēng bō

gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước

Cụm từ
平地起家píng dì qǐ jiā

bắt đầu từ con số không (thành ngữ)

Thành ngữ
平地机píng dì jī

máy san đất; máy san đường

Cụm từ
平地木píng dì mù

(Đông y) cây bách bộ Nhật Bản (Ardisia japonica)

Cụm từ
平地píng dì

san bằng đất; phần đất bằng; phẳng

Cụm từ
平和县Píng hé xiàn

huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平和píng hé

nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh

Cụm từ
平台即服务píng tái jí fú wù

(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

Cụm từ
平叛píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
平反píng fǎn

khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)

Cụm từ
平原鹨píng yuán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)

Cụm từ
平原县Píng yuán xiàn

huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
平原píng yuán

cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
平印píng yìn

in thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]

Viết tắt
平南县Píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平南Píng nán

huyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平利县Píng lì Xiàn

huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
平利Píng lì

huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ