旅游
chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch
chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch
旅游 thường mang nghĩa “Du lịch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 旅游 cùng cụm 旅游业 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi thích đi du lịch.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngành du lịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điểm hấp dẫn du lịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khách du lịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trung tâm du lịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành trình; chuyến đi
›旅游胜地lǚ yóu shèng dìtrung tâm du lịch
›旅游团lǚ yóu tuánđoàn du lịch
›旅行装备lǚ xíng zhuāng bèithiết bị du lịch; trang bị du lịch
›旅游城市lǚ yóu chéng shìthành phố du lịch
›旅行袋lǚ xíng dàitúi du lịch
›旅游客lǚ yóu kèkhách du lịch
›旅游景点lǚ yóu jǐng diǎnđiểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.