旅游 là gì?
旅游 [lǚ yóu] có nghĩa là chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch.
Nghĩa của từ 旅游 trong tiếng Việt
- chuyến đi
- hành trình
- du lịch
- du hành
- tour
- đi du lịch
Cách đọc và ghi nhớ 旅游
旅游 được đọc là lǚ yóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .