旁边
bên; nơi liền kề
bên; nơi liền kề
旁边 thường mang nghĩa “bên; nơi liền kề”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 旁边, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa bên
›旁遮普邦Páng zhē pǔ bāngbang Punjab ở tây bắc Ấn Độ, giáp Pakistan
›旁边儿páng biān rbiến thể er hoá của 旁邊|旁边[pang2 bian1]
›旁遮普省Páng zhē pǔ shěngtỉnh Punjab của Pakistan
›旁遮普Páng zhē pǔbang Punjab của Ấn Độ; tỉnh Punjab của Pakistan
›旁路páng lùđi vòng qua
›旁骛páng wùkhông chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó
›旁证páng zhèngbằng chứng gián tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.