Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
kẻ tham ăn
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
ông lão; ông già; cha; chồng
bà chủ; bà sếp; vợ của sếp
sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
(tiếng lóng) bạn rất thân; bro
rượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng
người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
già; lẩm cẩm
rất xa
già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình
thế hệ trước; tổ tiên
con đường cũ; cách quen thuộc; lối mòn; hành vi theo lối cũ
vết chai; cục chai (ở chân)
(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
nghĩa đen: sổ nợ cũ; nợ cũ; nghĩa bóng: ân oán cũ; mối hận cũ
lão luyện
cách làm cũ; thói quen cũ
mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo
một câu nói cũ
lão thị