Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1171/1680

平滑píng huá

bằng phẳng và mịn màng

Cụm từ
平溪乡Píng xī xiāng

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平溪Píng xī

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平湖市Píng hú shì

thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平湖Píng hú

thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平减píng jiǎn

giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)

Cụm từ
平淡无奇píng dàn wú qí

bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật

Thành ngữ
平淡píng dàn

nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt

Cụm từ
平凉市Píng liáng shì

Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平凉Píng liáng

Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平流层píng liú céng

tầng bình lưu

Cụm từ
平津战役Píng jīn Zhàn yì

Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
平泉县Píng quán xiàn

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平泉Píng quán

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平江县Píng jiāng xiàn

huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平江区Píng jiāng qū

quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
平江Píng jiāng

quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平民píng mín

người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)

Cụm từ
平毁píng huǐ

phá hủy hoàn toàn; phá dỡ

Cụm từ
平武县Píng wǔ xiàn

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平武Píng wǔ

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平步青云píng bù qīng yún

nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)

Cụm từ
平权措施píng quán cuò shī

hành động khẳng định

Cụm từ
平权píng quán

quyền bình đẳng

Cụm từ
平桥区Píng qiáo Qū

Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥Píng qiáo

quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平乐县Píng lè xiàn

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平乐Píng lè

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平果县Píng guǒ xiàn

huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
平果Píng guǒ

huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
平板电脑píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
平板车píng bǎn chē

xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng

Cụm từ
平板支撑píng bǎn zhī chēng

bài tập plank

Cụm từ
平板手机píng bǎn shǒu jī

điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

Cụm từ
平板píng bǎn

tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng

Cụm từ
平月píng yuè

tháng Hai của năm không nhuận

Cụm từ
平替píng tì

(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
平时píng shí

thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

Cụm từ
平易近人píng yì jìn rén

hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu

Thành ngữ
平易píng yì

hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu

Cụm từ
平明píng míng

(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt

Cụm từ
平昌县Píng chāng xiàn

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平昌Píng chāng

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平旦píng dàn

(văn học) bình minh; rạng đông

Cụm từ
平日píng rì

ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
平方英尺píng fāng yīng chǐ

foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)

Cụm từ
平方米píng fāng mǐ

mét vuông

Cụm từ
平方根píng fāng gēn

căn bậc hai

Cụm từ
平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐ

tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方平均数píng fāng píng jūn shù

căn bậc hai trung bình (RMS)

Cụm từ
平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方千米píng fāng qiān mǐ

kilômét vuông

Cụm từ
平方公里píng fāng gōng lǐ

kilômét vuông

Cụm từ
平方píng fāng

vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

Cụm từ
平整píng zhěng

mịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Cụm từ
平摊píng tān

trải ra; (nghĩa bóng) chia đều

Cụm từ
平摆píng bǎi

lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
平抚píng fǔ

làm dịu; dỗ dành; làm yên lòng

Cụm từ
平抑píng yì

bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Cụm từ
平手píng shǒu

(thể thao) hòa; đồng điểm

Cụm từ
平房区Píng fáng qū

quận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
平房píng fáng

nhà trệt; nhà một tầng

Cụm từ
平成Píng chéng

Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁[Ming2 ren2]

Cụm từ
平息píng xī

(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)

Cụm từ
平快车píng kuài chē

tàu nhanh địa phương

Cụm từ
平心而论píng xīn ér lùn

(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói

Thành ngữ
平复píng fù

bình tĩnh lại; lắng xuống; được chữa khỏi; lành bệnh

Cụm từ
平庸之辈píng yōng zhī bèi

một kẻ vô danh; một người tầm thường

Cụm từ
平庸之恶píng yōng zhī è

(triết học) cái ác tầm thường

Cụm từ
平庸píng yōng

tầm thường; không nổi bật; bình thường

Cụm từ